| tao nhân | dt. X. Tao-khách. |
| tao nhân | - Nhà thơ, văn thời phong kiến. Tao nhân mặc khách. Các nhà văn thơ (cũ). |
| tao nhân | dt. Nhà thơ, nhà văn: tao nhân mặc khách. |
| tao nhân | dt. Người hay thơ: Tao-nhân mặc khách. |
| tao nhân | .- Nhà thơ, văn thời phong kiến. Tao nhân mặc khách. Các nhà văn thơ (cũ). |
| tao nhân | Người hay thơ: Tao-nhân, mặc-khách. |
| Giai nhân , danh tướng đều không để cho người ta thấy bạc đầu thì dễ gì trăng lại cứ sáng mãi , tròn luôn để cho tao nhân mặc khách cứ uống rượu khà mà ngâm câu “nguyệt thi cố hương minh”. |
| Vậy là cả bàn dân thiên hạ vui chi trong ngày tết Trùng cửu , chớ không phải chỉ là ngày tết dành riêng cho các mặc khátao nhânân nói lên cái đẹp của mùa thu đang chết. |
| Cảnh đẹp nơi đây đã thu hút nhiều ttao nhânmặc khách đến viếng cảnh đề thơ. |
| Địch Lộng là Nam thiên đệ tam động Thắng cảnh đã đẹp nổi tiếng , còn nổi tiếng hơn bởi dấu chân của ttao nhânmặc khách và các đấng quân vương. |
* Từ tham khảo:
- tao nhiễu
- tao phùng
- tao tác
- tào
- tào cáo
- tào hao