| tầng trệt | dt Tầng thấp nhất của một nhà nhiều tầng: Gia đình tiếp khách ở tầng trệt. |
Ở tầng trệt , các cán bộ khu cách ly rà soát lại danh sách người về , phát hiện có nhóm 4 người cả nam và nữ ở chung. |
| Họ xuống ngồi dưới hành lang tầng trệt. |
| tầng trệt là phòng khách rộng mênh mông với hai bộ salon : bộ to đặt giữa làm phòng khách chính mà chúng tôi ít ngồi vì rộng quá , bộ nhỏ đặt ở phía hơi nhô lên của căn phòng. |
| tầng trệt có một căn phòng được chúng tôi bố trí thành phòng chiếu phim với máy chiếu chiếu thẳng lên tường , bộ loa năm chiếc và một bộ ghế salon cực kỳ êm ái. |
| Anh chỉ tôi dọn hết những thứ trong căn buồng ở tầng trệt. |
| I Home Xa lộ Hà Nội dự kiến bàn giao vào quý 4/2017 , nhưng chỉ thi công đến phần cột ttầng trệtcủa một tòa tháp rồi đột nhiên ngưng lại. |
* Từ tham khảo:
- chạch nghệ
- chai bột
- chai chưn
- chai da
- chai đầu
- chai lưng