| tăng thu | đgt (H. tăng: thêm lên; thu: nhận lấy) Làm cho số thu vào được nhiều hơn: Muốn thăng bằng ngân sách, phải tăng thu và giảm chi đúng mức (Trg-chinh). |
Với tầm nhìn xa hơn , câu chuyện đảm bảo quyền có nhà ở cho dân còn nhờ các chính sách kéo giá đất thấp xuống và tăng thu nhập cho người lao động. |
| Cuối cùng , tư duy ttăng thuđể bù chi vẫn hiện hữu trong điều hành ngân sách nhà nước. |
| Ông Lê Văn Quyết , giám đốc doanh nghiệp gỗ mỹ nghệ Quyết Thắng , thuộc làng nghề Sơn Đồng , Hoài Đức , Hà Nội cho biết : "Làng nghề gỗ mỹ nghệ Sơn Đồng thông qua hoạt động xúc tiến du lịch đã mang lại một số lượng khá nhiều khách quốc tế và trong nước , tìm đến làng nghề để tìm hiểu , tham quan , từ đó họ quảng bá qua kênh du lịch , làm cho lượng khách du lịch đến làng nghề Sơn Đồng tăng và ttăng thunhập cho làng nghề". |
| Dự báo tăng trưởng cả năm tăng 6 ,7% , ttăng thuhơn 27.000 tỷ đồng , ước thực hiện thu ngân sách nhà nước năm 2017 vượt 2 ,3% so với dự toán. |
| Tổng chi ngân sách nhà nước tăng là do sử dụng dự phòng ngân sách và nguồn ttăng thucủa ngân sách địa phương. |
| Các tổ chức quốc tế đã chỉ ra rằng , để thoát khỏi bẫy thu nhập trung bình , 20 năm tới đây Việt Nam phải ttăng thunhập tối thiểu trên đầu người 7% , tăng GDP 7 ,5 8%/năm. |
* Từ tham khảo:
- ngữ-bịnh
- ngữ-căn
- ngữ-lục
- ngữ-nguyên
- ngữ-nguyên-học
- ngữ-thể