| tăng lương | đgt (H. lương: lương bổng) Thêm lương: Quan được tăng lương dân cũng tăng sưu, tăng thuế đến nhăn răng (Tú-mỡ). |
| Đang du học và làm việc tại Malaysia , khá mệt mỏi với công việc , Huyền tự hỏi nếu cứ cố gắng chịu đựng chỉ vì để được thăng chức tăng lương thì biết đến bao giờ mới dừng lại được? Bắt đầu với 1500 đô la (mua máy ảnh và notebook xong , chẳng còn là bao nhiêu) , Huyền lên đường tới Brunei với tấm vé khứ hồi nhưng rồi cô quyết định không trở về Malaysia nữa mà sẽ tiếp tục một mình đi vòng quanh thế giới. |
| Tình hình rối ren khiến việc trả lương , tăng lương bị trì trệ. |
| Đáng lẽ anh được tăng lương từ mấy tháng trước , nhưng nay không ai ra quyết định chi tiền. |
| Kể ngay bọn tá điền làm việc trong đồn điền của con thì chúng cũng đã bắt đầu đòi tăng lương , ấy là lương con phát cho chúng cũng đã cao lắm. |
| Năm 2018 tới đây , tôi đề nghị phải bổ sung việc cải cách ngân sách , giảm chi , giảm bộ máy và ttăng lươngcho người lao động. |
| "Họ hứa khi tôi làm lâu , họ sẽ ttăng lươngcho mình". |
* Từ tham khảo:
- bi-dăng-tin
- bi đát
- bi đông
- bi hài kịch
- bi hoài
- bi hoan