| tân sửu | tt. Tên những năm âm-lịch xê-xích với các năm dương-lịch 41, 101, 161, 221, 281, 341, 401, 461, 521, 581, 641, 701, 761, 821, 881, 941, 1001, 1061, 1121, 1181, 1241, 1301, 1361, 1421, 1481, 1541, 1601, 1661, 1721, 1781, 1841, 1901, 1961, 2021, ..... |
tân sửu , năm thứ 2 (41) , (Hán Kiến Vũ năm thứ 17). |
| Đến khi năm Thiên Phúc thứ 6 thời Tấn (941) là năm tân sửu , mùa thu , tháng 7 , ngày 15 , sinh ra vua. |
[23b] tân sửu , (Ứng Thiên) năm thứ 8 (1001) , (Tống Hàm Bình năm thứ 4). |
| tân sửu , (Chương Khánh Gia Thánh) năm thứ 3 (1061) , (Tống Gia Hựu năm thứ 6). |
[21a] tân sửu , (Thiên Duệ Vũ) năm thứ 2 (1121) , (Tống Tuyên Hòa năm thứ 3). |
Ngày tân sửu , lấy Nội [29a] vũ vệ Lê Bá Ngọc làm Thái úy , thăng tước hầu ; Nội nhân hỏa đầu Lưu Ba , Dương Anh Nhĩ làm Thái Phó , tước Đại liêu ban ; Trung thừa Mâu Du Đô làm Gián nghị đại phu , thăng trật chư vệ ; Nội nhân hỏa đầu Lý Khánh , Nguyễn Phúc , Cao y làm Thái Bảo , tước Nội thượng chế ; Nội chi hậu quản giáp Lý Sơn làm Điện tiền chỉ huy sứ , tước Đại liêu ban ; Linh nhân595 Ngô Toái làm Thượng chế ; Ngự khố thư gia Từ Diên làm Viên ngoại lang. |
* Từ tham khảo:
- chòm ngỏm
- chòm nhom
- chòm sao
- chòm xóm
- chỏm
- chỏm cầu