| tâm tưởng | dt. Tâm-tư và ý-tưởng. // đt. Tưởng-niệm trong lòng. |
| tâm tưởng | bt. Tưởng tượng trong lòng. |
| Có khi tâm tưởng nàng vẫn còn ở nhà , vẫn còn con gái và buổi chiều nàng sẽ gánh hàng về căn nhà cũ , thấy các em ra đón và nghe tiếng mẹ nàng dịu dàng săn hỏi. |
| Nhưng cái khác thường chỉ do ông tô vẽ trong tâm tưởng mà thôi ! Ông giáo được Nhạc giới thiệu một cách hết sức trân trọng với Đông cung. |
| Phút chốc trong tâm tưởng Bính lại hiện ra những hình ảnh không bao xa. |
| Tâm trí Năm còn mệt lả hơn xác thịt , Năm chỉ còn đủ sức dương đôi mắt lờ đờ mà nhìn bóng trăng trên tường , mặc những hình ảnh quá vãng nổi lên giữa cái tâm tưởng u ám của mình. |
| Cụ tin rằng ngâmthơ lúc yên lặng , lúc mới tỉnh giấc là một cách vận động thầnkhí kỳ diệu nhất của một người sống bằng cuộc đời tâm tưởng bêntrong. |
| Vô lý? Ai đấy nhỉ? Người hay mả Vùng biển bị bỏ quên này hơn một tháng nay có thấy một bóng đàn bà con gái nào đâủ Hay nữ thuỷ thần rẽ nước hiện lên giao thoa với âm hưởng những vần thơ còn nằm âm thầm trong tâm tưởng của tả Không… Anh bỗng cảm thấy sống lưng mình toát lạnh. |
* Từ tham khảo:
- gầy như ống sậy
- gầy như que củi
- gầy như que đóm
- gầy xác ve
- gầy võ
- gầy yếu