Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tâm tri
tt
(H. tri: biết) Hiểu biết lòng nhau và thông cảm với nhau:
Bóng hỡi bóng, giùm nhau tính rốn, còn sau này với bạn tâm tri (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
tâm tri
.- Hiểu rõ lòng nhau:
Bạn tâm tri.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
duồng gió bẻ măng
-
dút dát
-
dụt
-
duy
-
duy
-
duy bào
* Tham khảo ngữ cảnh
Thử khứ vị thù đồng huyệt ước ,
Hảo tương nhất tử vị
tâm tri
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tâm tri
* Từ tham khảo:
- duồng gió bẻ măng
- dút dát
- dụt
- duy
- duy
- duy bào