| tạm tha | đgt Cho ra khỏi chỗ giam một thời gian trước khi có quyết định mới: Tên kẻ cắp đã được tạm tha vì có bố nó bảo lĩnh. |
Chị Dậu chờ cho tan cơn ồn ào , mới dám rón rén bước lại nói với Lý trưởng Thôi con lạy ông ! Xin ông hãy tạm tha trói nhà con một lúc , để nhà con ký vào văn tự , con mới có tiền đóng sưu Lý trưởng vẫn giận dữ : Đừng lằng nhằng ! Trói cũng ký được. |
| Vậy thì nay tôi cứ ký giấy tạm tha cho ông. |
| Hanoinet Dù đã được ttạm thavà cũng đã trở lại tập luyện nhưng đội trưởng Steven Gerrard của Liverpool vẫn có thể phải ngồi bóc lịch 5 năm. |
| Ngày 4.11.2013 , ông Chấn được ttạm thavề nhà sau 10 năm ở tù. |
| Doo sik (Jo Jung seok) ngồi tù với tội danh lừa đảo , cũng chính là người anh trai vô tâm đã bỏ nhà ra đi từ 15 năm trước đã lợi dụng bi kịch của em trai mình để nhận được lệnh ttạm tha. |
* Từ tham khảo:
- một ngày kia
- một ngày nên nghĩa
- một người một điều, dỡ lều mà đi
- một niềm
- một phen
- một quan tiền công không bằng một đồng tiền thưởng