| tằm tằm | (tam-tam) dt. Cái trống, cái chiêng chỉ việc bán đấu giá ởHàng Trống, Hà Nội thời Pháp thuộc. |
Ai ơi nghĩ lại cho mình Giang sơn nghìn dặm công trình biết bao ! Ai ơi ! Nhớ lấy lời này : Tầm nuôi ba lứa , ruộng cày ba năm Nhờ trời hoà cốc phong đăng , Cấy lúa lúa tốt , nuôi tằm tằm tươi Được thua dù có tại trời Chớ thấy sóng cả mà rời tay co. |
* Từ tham khảo:
- tằm vương tơ, nhện cũng vương tơ
- tắm
- tắm giặt
- tắm gió gội sương
- tắm gội
- tắm khi nào vuốt mặt khi ấy