| tam lang | dt. (thực) Loại cây giống long-nhãn, lá lớn như lá mít, tháng 5 nở hoa kết trái, tháng 9, 10 trái chín, được nấu ăn thế cơm khi cần. |
Phu xe kéo bị chèn ép nên cuộc sống của họ khốn khó , nhiều người bị dồn đến bước đường , trước tình cảnh đáng thương và đáng lên án , nhà báo tam lang (tên thật là Vũ Đình Chí , 1900 1986) quyết định làm phóng sự về những bất hạnh họ phải chịu đựng. |
| Để có thiên phóng sự này , tam lang đã đóng vai một phu xe , ra ngoài bãi sống chung với họ nên phóng sự phản ánh rất chân thật với nhiều chi tiết rùng rợn. |
| Về dân bãi , tam lang viết : "Dân Bãi Cát có nhiều tầng lớp , những tên anh chị sống bám vào dân nghèo , chứa cờ bạc , hành động côn đồ , cho vay nặng lãi. |
| Trước Cách mạng tháng Tám 1945 ông làm phóng viên cho nhiều tờ báo , trong đó có báo Tin Mới , chủ nhiệm báo là bác sĩ Nguyễn Tấn Gi Trọng , chủ bút là nhà báo tam lang (Vũ Đình Chí) , quản lý là ông Vũ Kiên. |
| Để phản ánh sự khốn khổ của đám phu xe , nhà báo tam lang đã nhập vai , ông thuê xe , thuê trọ ở cùng với họ. |
| Để điệu múa phong phú và sinh động hơn , người dân trong làng đã cải biên và thêm vào một số động tác như : tam lang , tứ lang , tứ trụ sen , đi hàng một , chia hàng hai , đi hàng chéo. |
* Từ tham khảo:
- dị giao
- dị sự
- dị tài
- dịch lộ
- dịch tương
- dịch văn