| dịch tương | dt (H. dịch: chất lỏng; tương: thứ nước riêng) Chất lỏng của máu: Trong dịch tương có hồng huyết cầu và bạch huyết cầu. |
| Khi nhà văn Nguyễn Đình Thi lên đây thì chúng tôi đưa nguyên văn câu thơ tiếng Pháp viết về Khởi nghĩa Yên Bái cho ông hiệu đính , thì ông bảo : Họ ddịch tươngđối chuẩn nhưng đề nghị bỏ chữ cong trong câu thơ thứ nhất đi , còn câu thơ thứ 2 thì thay cho mình một chữ. |
| Lực lượng tham gia chiến ddịch tươngđương 13 trung đoàn bộ binh , 17 tiểu đoàn pháo binh , 5 thiết đoàn và nhiều đơn vị không quân , pháo hạm của Mỹ ; đồng thời điều Trung tướng Ngô Quang Trưởng một viên tướng được kỳ vọng nhiều nhất trong hàng ngũ tướng lĩnh quân đội Việt Nam Cộng hòa làm Tư lệnh Quân khu 1 , Quân đoàn 1. |
| Hiện có khoảng 20% dân số Campuchia đang sử dụng Wing , với tổng lưu lượng giao ddịch tươngđương một nửa GDP của nước này. |
| Tuy nhiên , đối với trái phiếu doanh nghiệp , tính thanh khoản còn hạn chế , nhà đầu tư thường nắm giữ trái phiếu đến ngày đáo hạn ; đối với trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng , do điều kiện phát hành , niêm yết , giao ddịch tươngtự như cổ phiếu nên chưa thu hút được doanh nghiệp tham gia huy động vốn. |
| Thành công ít ỏi của chiến dịch khiến chỉ huy Mỹ phải cân nhắc trước những chiến ddịch tươngtự trên Thái Bình Dương. |
| Tất cả các thị trường khác đều sẽ có những chuyển ddịch tươngtự. |
* Từ tham khảo:
- tà-nhãn
- tả-cầu-khuẩn
- tả-dược
- tả-cận
- tả-chi
- tả-đảng