| tâm kiên | dt. ý-chí bền-vững, không thối-chí. |
| tâm kiên | dt. ý-chí kiên, bền vững. |
Mai cố tâm kiên nhẫn , nhưng đến đây thì nàng không thể giữ được nữa , nức lên khóc. |
| Những nỗ lực xây dựng hệ sinh thái tiêu dùng hoàn toàn thiên nhiên và hữu cơ trong chuỗi sản phẩm TH true Herbal bắt nguồn từ mong muốn kiến tạo một cuộc sống tốt đẹp cho con người bằng chữ Ttâm kiênđịnh Vì sức khỏe cộng đồng. |
| Để có được làn da trắng đẹp theo phương pháp tự nhiên , chúng ta cần sự quyết ttâm kiêntrì. |
* Từ tham khảo:
- an lạc đường
- an lạc quốc
- an lão
- an lập
- an-ma-nác
- an miên