| tám hoánh | - Đã lâu lắm rồi (thtục): Chết từ tám hoánh. |
| tám hoánh | dt. Thời gian đã qua lâu lắm rồi: Nó đã đi từ tám hoánh rồi o Chuyện từ đời tám hoánh nhắc lại làm gì. |
| tám hoánh | trgt Đã lâu lắm rồi: Ông cụ ấy mất từ tám hoánh kia mà. |
| tám hoánh | .- Đã lâu lắm rồi (thtục): Chết từ tám hoánh. |
| Đi từ tám hoánh nào rồi ! Nhổ sào từ hồi nước mới ròng. |
| Lính đằng mình rút xuống Năm Căn từ tám hoánh nào rồi... Chúng nó như một luồng dịch , bây giờ mình sức yếu phải tạm thời lánh ra , rồi sau sẽ bọc sau lưng chơi du kích với chúng nó... Đó , đại khái ba người chúng tôi bàn nhau như vậy. |
* Từ tham khảo:
- tám tàng
- tám thơm
- tám xoan
- tạm
- tạm biệt
- tạm bợ