| tài lợi | dt. Nh. Tài-lộc // Huê-lợi của của-cải: Tài-lợi mỗi năm hằng vạn. |
| tài lợi | - Tiền của và lợi lộc (cũ): Hám tài lợi. |
| tài lợi | dt. Của cải lợi lộc nói chung: ham mê tài lợi. |
| tài lợi | dt (H. tài: của cải; lợi: ích riêng) Của cải và lợi lộc: Hắn chỉ chăm lo đến tài lợi của hắn mà thôi. |
| tài lợi | dt. Tiền của và lợi lộc. |
| tài lợi | .- Tiền của và lợi lộc (cũ): Hám tài lợi. |
| tài lợi | Của-cải lợi-lộc: Ham mê tài-lợi. |
| Dĩ nhiên cậu cảm phục cái tài lợi khẩu của anh cả , nhung trong thâm tâm , cậu thấy anh cả nói nhiều quá , và trong những điều anh cả nói với người khác trước mặt cậu , có nhiều điều không đáng nói hoặc chưa nên nói. |
| Bọn chúng phân công Huỳnh Văn Để (36 tuổi , ngụ huyện Dương Minh Châu) , Ttài lợicanh ở nhiều tuyến đường , địa điểm và chở những người đánh bạc vào các khu vực đánh bạc với tiền công 400.000 đồng/người. |
| Ngày mùng 3 Tết trực là Bình , Lục Diệu là tốc hỷ , Hoàng đạo Bảo Quang tức là rất tốt , đáng tiếc ngày này có Tiểu Hao nên nếu làm các việc cầu ttài lợithì không thích hợp. |
* Từ tham khảo:
- tài lược
- tài mạo kiêm toàn
- tài mệnh tương đố
- tài nào mà chẳng
- tài năng
- tài nghệ