| tài kỹ | tt. Tài-nghệ hơn người. |
| Đường đua dài 430 m với 10 khúc cua trái phải đầy thử thách dành cho các VĐV thi ttài kỹthuật cũng như tốc độ. |
| Cục CSGT huy động tối đa lực lượng , khí ttài kỹthuật vào Đà Nẵng trước khi sự kiện diễn ra. |
| Bay chung , ăn chung , vui buồn chung Ngay từ tháng 5.1975 , Quân chủng Phòng không Không quân đã nhanh chóng khai thác toàn bộ các loại máy bay , các loại phương tiện và khí ttài kỹthuật bảo đảm mà ta tổ chức thu hồi được (gọi tắt là hệ 2) để đưa vào làm nhiệm vụ bảo vệ vùng trời phía nam Tổ quốc. |
| Theo quan sát của tôi thì ở Việt Nam , nhân tài kinh doanh hình như không khớp với nhân tatài kỹhuật. |
* Từ tham khảo:
- chổn chảng
- chổn ngổn
- chốn
- chộn rộn
- chông
- chông ba lá