| tài cao | dt. Cái tài thuộc hạng cao, hạng giỏi: Tài cao trí rộng. |
Chào chàng tới cảnh đình trung Chào mừng sẽ hỏi anh hùng tài cao Rằng đây thu cúc xuân đào Mơ xe mận lại gió chào trăng thu. |
| Những gã xốc nổi thường làm cử chỉ ngông cuồng là tài cao. |
| Người ta đang nghi ngờ về những cái đập bàn , chỉ mặt của đại gia tuổi trẻ ttài caonày với hệ thống công quyền Đà Nẵng. |
| Bên cạnh đó , Luật sư Đức còn cho biết , phí trọng ttài caohơn tòa án nhưng có hạch toán rõ ràng. |
| Trong một lần hiếm hoi , cô tâm sự : "Người đàn ông của tôi rất trẻ , nhưng ttài cao, hiểu tôi và có chí hướng lớn. |
| Đụng độ nhau trong quán bar , chị Lin hẹn với toán lính dù đúng 22h đêm sau gặp nhau tại xa lộ Đại Hàn để phân ttài caothấp. |
* Từ tham khảo:
- chìm tàu
- chìm thuyền
- CHÌM-BỈM
- chỉn e
- chỉn khôn
- chinh-y