| tả bản | dt. Bản chép tay. |
| Doanh nhân người Nhật tự mô ttả bảnthân như một tín đồ thực sự trong cuộc cách mạng công nghệ thông tin. |
| Ví dụ trong bài viết về gia đình đồ tể , anh dùng các từ để lột ttả bảnchất một đồ tể thô lỗ , ham mê nhục dục. |
| Trước ý kiến cho rằng dù để lột ttả bảnchất nhân vật , các từ ngữ thô tục cũng không nên đặt trong cuốn sách mang yếu tố tâm linh , nhà thơ Trần Đăng Khoa phản biện : "Tập phóng sự của Hoàng Anh Sướng hướng đến Phật giáo chứ không phải sách Phật giáo". |
| Trên trang Facebook cá nhân , Omarkhayam Romato Maute , một thủ lĩnh của nhóm phiến quân Maute thân IS ở Philippines , tự miêu ttả bảnthân mình là một quả bom hẹn giờ biết đi. |
| Người thứ tám mô ttả bảnthuốc phiện giống với tiếng máy hút bụi trong đầu. |
| Hiền Nguyễn cũng cho thấy sự đầu tư bài bản khi thực hiện một video ca nhạc cho sản phẩm này không đi theo hướng studio thường thấy mà dệt nên câu chuyện lãng mạn , lột ttả bảnphối thú vị của Dương Cầm. |
* Từ tham khảo:
- dật sĩ
- dật sử
- dật sự
- dâu
- dâu
- dâu