| suy từ | đt. Từ-chối, không nhận Suy-từ chức-vụ. |
| Cậu trẻ tuổi ngớ ra không hiểu cô bé nói gì , về sau nhờ suy từ dây chuyền của ý tưởng , đoán trong ánh mắt nghi vấn tra hỏi của An , cậu hiểu được hai tiếng lạ lùng ấy. |
Là tớ suy từ tớ ra. |
| Con số này được tính toán dựa trên phương pháp ngoại ssuy từsố phụ nữ mang thai , người đã được xác nhận là mang virus Zika sau khi đến thăm Brazil và Colombia , vốn được coi là 2 hang ổ Zika lớn nhất trên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- ghị
- ghiền
- ghiền gập
- ghim
- ghìm
- ghin