| sưu tra | đt. Tìm-tòi xem-xét. |
| Đồng thời ban hành các văn bản để chỉ đạo các Chi cục Hải quan Cửa khẩu , Đội kiểm soát Hải quan thường xuyên thực hiện tốt công tác ssưu tra; Xây dựng cơ sở bí mật , tuần tra kiểm soát , công tác thu thập thông tin , quản lý rủi ro , điều tra xác minh nắm chắc diễn biến tình hình tội phạm rửa tiền , vận chuyển tiền trái phép qua biên giới và các hành vi vi phạm khác có dấu hiệu của tội phạm rửa tiền , nguồn tiền tài trợ khủng bố và các đối tượng nghi vấn. |
| Rà soát , phân loại số đối tượng ssưu trahiện có ; chủ động phát hiện và đưa vào sưu tra mới các đối tượng có điều kiện khả năng phạm tội. |
| Qua công tác điều tra , Công an huyện Cẩm Mỹ xác định đây là 2 đối tượng trộm cắp đang được Công an huyện lập hồ sơ ssưu tra, quản lý. |
* Từ tham khảo:
- tình ngay lí gian
- tình nghi
- tình nghĩa
- tình nguyện
- tình nhân
- tình nương