| sự thường | dt. Việc thường có, thường xảy ra: Đó cũng sự thường, không đáng quan-tâm. |
| Sao đàn ông họ bỏ vợ này lấy vợ khác lại là sự thường. |
| Đó là một sự thường lắm. |
| Nhưng dần dần Dũng thấy sự mong mỏi của mình vượt ra ngoài sự thường đó ; chàng tha thiết được gặp mặt sư cô như người khát mong được uống nước suối trong. |
Bà ngắm nghía , suy nghĩ tới đời sung sướng hiện tại thì bà lại nhớ đến quan phủ , chồng bà , nhớ một cách thản nhiên , không thương , không tiếc , không buồn , như ta nhớ một sự thường xảy ra trong đời ký vãng. |
| Hay Tuyết bịa đặt ra để khoe khoang , cái đó cũng là một sự thường đối với các cô gái giang hồ. |
| Buổi đầu nàng cũng hơi khó chịu vì cái tính hay hỏi chuyện lẩn thẩn của ông hoạ sĩ , song về sau quen đi , nàng cho là một sự thường. |
* Từ tham khảo:
- gan thắt ruột bào
- gan thỏ đế
- gan vàng dạ ngọc
- gan vàng dạ sắt
- gàn
- gàn