| sư đệ | đdt. Tiếng gọi người em bạn cùng học một thầy với mình // dt. Thầy và trò. |
| sư đệ | - Thầy trò : Tình sư đệ. |
| sư đệ | dt. Thầy trò: tình sư đệ. |
| sư đệ | dt (H. sư: thầy; đệ: học trò) Thầy trò: Ba xuân tấc cỏ tình sư đệ, một hội trăm năm cảnh học đường (Đông-hồ). |
| sư đệ | dt. Thầy và trò: Tình sư đệ. |
| sư đệ | .- Thầy trò: Tình sư đệ. |
| sư đệ | Thầy và trò: Tình sư đệ. |
| (Ảnh minh họa) Ngộ Không niệm một câu A Di Đà Phật rồi nói : Ssư đệ, đệ đã đi hóa duyên nhiều năm như vậy rồi , lẽ nào vẫn còn chưa ngộ được chỗ tuyệt diệu và đạo lý của hóa duyên saỏ |
| Ngộ Không nói : Ssư đệ, hãy cất cái túi đó đi. |
| Ngộ Không hỏi Ngộ Liễu : Ssư đệ, đệ theo ta ra ngoài đã xin được gì rồỉ |
| Ngộ Không nói : Ssư đệchỉ biết được cái phúc khi duyên đến , mà không biết được cái phúc khi duyên đi. |
| sư đệxem , phong thủy , ngày đêm , bốn mùa , có cái nào là không đang tuần hoàn? |
| Nhân vật Bồ Đề Tổ Sư Có lẽ từ đây mà nhiều người nảy sinh hoài nghi và đưa ra một giả thuyết , thầy dạy Tôn Ngộ Không ban đầu chính là Thông Thiên Giáo chủ , một ssư đệcủa Thái Thượng Lão Quân. |
* Từ tham khảo:
- sư đoàn bộ
- sư đồ
- sư hổ mang
- sư hổ mang, vãi rắn rết
- sư huynh
- sư hữu