| sống sít | tt. Còn sống, chưa chín hoặc không được nấu chín Không nên ăn đồ sống-sít. |
| sống sít | - Nói quả hay thức ăn chưa chín. |
| sống sít | tt. (Thức ăn, hoa quả) chưa chín nói chung: ăn toàn những thứ sống sít như thế, thảo hèn đau bụng là phải. |
| sống sít | tt Nói các quả chưa chín: Chỉ ăn những quả sống sít, dễ đau bụng. |
| sống sít | tt. Còn sống, chưa chín: Trái còn sống-sít // Đồ sống sít. |
| sống sít | .- Nói quả hay thức ăn chưa chín. |
| sống sít | Nói chung về đồ ăn chưa chín: Ăn đồ sống-sít không tiêu. |
| Quỷ nhập tràng có thể đứng lên , mắt cứ mở trừng trừng cả đêm ngày , đưa đĩa cơm với nước uống đến xác chết vẫn dùng hết , nhất là biết lựa ra những miếng thịt tươi đỏ , những món ssống sítchưa nấu chín để đưa vào miệng một cách khoái khẩu. |
| Thực tế cho biết , nếu kết hợp ngâm , cho nảy mầm hoặc lên men rồi đun nấu , không ăn ssống sít, thì xem như ta đã loại bỏ được gần hết các chất phản dinh dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- sống sượng
- sống tết chết giỗ
- sống thác
- sống thì lâu, chết thì giỗ đầu sau lưng
- sống trâu
- sống về mồ về mả, chẳng ai sống về cả bát cơm