Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
song sanh
đt. Đẻ hai đứa con trước sau một vài giờ Con song-sanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nỗ trường kiếm bạt
-
nố
-
nộ
-
nộ đảo giang hà
-
nộ giả thường tình
-
nộ khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặt hai quyển sách bên nhau cặp s
song sanh
quý báu càng nhận ra công lao vất vả của Petrus Ký vào thời điểm chữ quốc ngữ còn phôi thai.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
song-sanh
* Từ tham khảo:
- nỗ trường kiếm bạt
- nố
- nộ
- nộ đảo giang hà
- nộ giả thường tình
- nộ khí