| song lập | tt. Hai cái kề nhau, chung một tấm vách Nhà song-lập. |
| Trong đó có khu dân cư Palm Rescidences với 135 căn nhà liền kề , nhà phố thương mại và biệt thự ssong lập. |
| Dự án cao cấp ở Hà Nội vừa giới thiệu ra thị trường loại hình căn hộ ssong lập. |
| Nếu nói về biệt thự hay liền kề ssong lậpai cũng biết , còn căn hộ song lập có vẻ còn khá xa lạ. |
| Chủ đầu tư dự án cho biết , căn hộ ssong lậplà 2 căn hộ tách biệt trong một mặt sàn. |
| Hết căn hộ ssong lập, chủ đầu tư này còn đưa ra loại hình mới là biệt thự trên cao với cái tên tiếng Anh là Sky villa. |
| Bà Trần Thị Minh Đức , Phó TGĐ Kinh doanh CTCP Kinh doanh và Quản lý bất động sản , chia sẻ , sản phẩm căn hộ ssong lậptại dự án dành cho đối tượng khách hàng là các gia đình truyền thống đa thế hệ tại Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- giấy lệnh
- giấy loại
- giấy lọc
- giấy lộn
- giấy má
- giấy moi