Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sóng dọc
dt.
Sóng cơ học có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sóng điện từ
-
sóng đôi
-
sóng gió
-
sóng hạ âm
-
sóng lừng
-
sóng ngang
* Tham khảo ngữ cảnh
Cơn bão số 10 đi qua , xuống tận nơi mới chứng kiến sức tàn phá của nó tới hệ thống đê kè chắn s
sóng dọc
khu du lịch Hải Tiến.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sóng dọc
* Từ tham khảo:
- sóng điện từ
- sóng đôi
- sóng gió
- sóng hạ âm
- sóng lừng
- sóng ngang