Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
song cầu
dt. (Y) Loại vi-trùng hình tròn (cầu-trùng) dính lại từng cặp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chín ép
-
chín hạn mười mưa
-
chín háp
-
chín hườm
-
chín khúc
-
chín khúc tơ vò
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm tháng dần lâu , có chỗ linh thiêng thành yêu ;
song cầu
tạnh đảo mưa đều rất linh ứng , nên hương lửa bất tuyệt mà người ta càng phải kính sợ.
Dù là đường 1 chiều , s
song cầu
vượt Sông Đáy luôn được người dân địa phương coi là đường 2 chiều.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
song-cầu
* Từ tham khảo:
- chín ép
- chín hạn mười mưa
- chín háp
- chín hườm
- chín khúc
- chín khúc tơ vò