| sóng bạc đầu | - X. Bạc đầu. |
| sóng bạc đầu | dt. Sóng to, có bọt trắng ở ngọn sóng. |
| sóng bạc đầu | dt Sóng vì di chuyển mạnh nên có bọt trắng ở phía trên: Chiếc thuyền lướt trên làn sóng bạc đầu. |
| sóng bạc đầu | t. Sóng cao, đỉnh có bọt nước trắng. |
| sóng bạc đầu | .- X. Bạc đầu. |
| Cũng như nơi đây , suốt một vùng đìu hiu hoang lạnh , chỉ cần một mảnh bikini là bỗng hoá nữ thuỷ thần ! Vậy thì thần lực nào cho em cái khả năng vô hiệu hoá tất cả những ngón đòn , những kỹ xảo đủ màu đủ vẻ của tả Làm rao khô cả những ngọn sóng bạc đầu chân thật trong tả Phải chăng khi trái tim ta rung lên độ rung chân thật , mọi ưa thế , mọi kinh nghiệm đều hoá vụng về? Ta ngàn lần kinh bỉ sự vụng về chân thật này nhưng đối với em , ta không thể nào dối gian được Hoạ sĩ ơi ! Dù biết em dạo này thưa ra biển , dù hiểu em thể tạng không còn được như xưa , song ta vẫn muốn thật với em một lần nữa. |
| Khi được bật tung cảm xúc với những làn trượt , hay tung mình với những lớp ssóng bạc đầuchẳng khác ở đại dương , họ đã nghĩ đến việc lên kế hoạch cho những lần du lịch kế tiếp đến Typhoon Water Park. |
| sóng bạc đầu Chỗ trú an toàn Điều đáng chú ý , theo các nhà khoa học , sóng bạc đầu chính là nơi có thể giúp cứu người tắm biển thoát khỏi dòng rút ở các bãi tắm. |
| Đặc điểm của ssóng bạc đầulà dòng nước đi từ biển vào gần bờ. |
| Nếu tắm biển nơi có ssóng bạc đầu, chúng ta sẽ được sóng đánh đưa vào bờ. |
| Như vậy , vùng không có ssóng bạc đầuchính là dòng chảy xa bờ. |
* Từ tham khảo:
- sóng cả chớ rã tay chèo
- sóng cồn gió táp
- sóng cơ học
- sóng dọc
- sóng đâu không mòi, khói đâu không lửa
- sóng điện từ