| sòng | dt. Nơi đứng tát nước dưới vũng, kế bên bờ, luôn-luôn nước sâu hơn các nơi khác Tát gần cạn, cá tựu lại sòng // Tên thứ gàu có cán dài để một người cầm tát nước Gàu sòng. |
| sòng | dt. Chỗ nhóm lại cờ-bạc Sòng bài, sòng cu-di, sòng đề, sòng me, sòng xóc-đĩa, Gầy sòng, mở sòng, ngồi sòng, rã sòng // (R) Nơi ở lâu, không dời đổi Đóng sòng ở đây cả tháng nay // trt. Ròng, luôn-luôn không nghỉ Đi sòng mấy cây-số, làm sòng cả tháng, nói sòng từ sáng đến trưa, ngồi sòng cả ngày // Ngay thẳng, hẳn-hoi Nói sòng, têu sòng. |
| sòng | dt. (động) Tên loại cá biển mình hơi giẹp, vảy cứng hình dấu mũ (^) ngon thịt Cá sòng. |
| sòng | dt. Đầu cọc chèo, nơi máng quai chèo Tròng vô sòng quay lại. |
| sòng | - 1 dt. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc: mở sòng bạc sòng xóc đĩa. - 2 tt. Gàu sòng, nói tắt. |
| sòng | dt. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc: mở sòng bạc o sòng xóc đĩa. |
| sòng | tt. Gần sòng, nói tắt. |
| sòng | dt. Chỗ vét sâu cho nước đọng lại: sòng đĩa o sòng tát. |
| sòng | tt. Phân minh và ngay thẳng: nói sòng o ăn đều kêu sòng (tng.). |
| sòng | tt. Ròng, ròng rã: ăn sòng muối hột suốt cả tuần nay o ngồi sòng cả ngày. |
| sòng | dt Nơi tổ chức đám bạc: Công an đã vào tận sòng, bắt những con bạc. |
| sòng | dt X. Gàu sòng. |
| sòng | tt, trgt Thẳng thắn; Dứt khoát: ăn cho đều, tiêu cho sòng (tng); Đến nhà, trước liệu nói sòng cho minh (K). |
| sòng | dt. (đ) Thứ cá biển, thuộc loại cá thu, cá ngừ. |
| sòng | dt. Thứ gàu một người tát có cán. |
| sòng | dt. Nơi gá bạc: Mở sòng me. |
| sòng | tt. Thẳng, không cong keo: Tiền sòng, bạc phẳng. |
| sòng | .- d. Cg. Sòng bạc. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc. |
| sòng | .- t. Thẳng thắn, dứt khoát: Đến nhà trước liệu nói sòng cho minh (K). |
| sòng | Nơi gá bạc: Sòng xóc đĩa. |
| sòng | Thẳng, không quắt-quéo: Tiêu sòng. Nói sòng. |
| sòng | Thứ gàu tát nước. Có cán, một người tát. Văn-liệu: Cao bờ thì tát gàu dai. Gàu sòng chỉ tát được nơi thấp bờ. (C-d). |
| sòng | Luôn-luôn, không dứt: Chơi sòng. Làm sòng. |
| sòng | Chỗ vét sâu xuống cho nước đọng lại: Sòng tát. Sòng đìa. |
| sòng | Thứ cá bể nhỏ, nhiều thịt, ít xương. |
| Chồng đi trước vác cuốc , chiếc nón chóp và gàu ssòngtreo trên cán cuốc. |
| Tôi mừng quá... Mà này , anh làm gì mà nhìn tôi sòng sọc thế ? Minh thân mật bắt tay bạn : Nếu thế thì cho tôi xin lỗi nhé. |
| Số tiền trọ trả sòng phẳng , và những quà cáp mà mẹ tôi không bao giờ quên mang đến biếu ông Cả mỗi khi lên thăm con , khiến bà Cả có ý biệt đãi tôi. |
Chơi xuân kẻo hết xuân đi Cái già sòng sọc nó thì theo sau. |
Ai ra ngoài Sãi ngoài sòng Nhắn o bán bưởi bán bòng vô đây. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
* Từ tham khảo:
- sòng sã
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành sọc sạch
- sòng sọc