| sòng phẳng | trt. Ngay-thật, đàng-hoàng, dứt-khoát Tánh sòng-phẳng, tiền bạc sòng-phẳng, làm ăn sòng-phẳng. |
| sòng phẳng | - t, ph. 1. Nói trả nợ đầy đủ và đúng hẹn. 2.Thẳng thắn và không thiên vị : Phê bình phải hết sức sòng phẳng. |
| sòng phẳng | tt. Rõ ràng, rành mạch phân minh, không để cho ai bị thiệt: mua bán sòng phẳng o sòng phẳng với nhau o trả nợ sòng phẳng. |
| sòng phẳng | tt, trgt 1. Thẳng thắn và không thiên vị: Phê bình một cách sòng phẳng. 2. Nói trả nợ đầy đủ và đúng hẹn: Dù là bạn thân, nợ nần cũng phải sòng phẳng. |
| sòng phẳng | tt. Không cong keo, nói sự đàng-hoàng về tiền bạc: Về tiền bạc, anh ấy sòng-phẳng lắm // Trả nợ sòng phẳng. |
| sòng phẳng | .- t, ph. 1. Nói trả nợ đầy đủ và đúng hẹn. 2.Thẳng thắn và không thiên vị: Phê bình phải hết sức sòng phẳng. |
| sòng phẳng | Cũng nghĩa như “sòng”: Nợ trả sòng-phẳng. |
| Số tiền trọ trả sòng phẳng , và những quà cáp mà mẹ tôi không bao giờ quên mang đến biếu ông Cả mỗi khi lên thăm con , khiến bà Cả có ý biệt đãi tôi. |
| Nếu không sòng phẳng với người Thượng , điều gì sẽ xảy ra ? Tôi giao dịch mua bán nhiều năm với họ , tôi hiểu rõ lắm. |
| Mạnh mẽ và sòng phẳng. |
| Sài đã phải dày mặt về tội thiếu đàng hoàng sòng phẳng của gia đình nhà mình. |
| Mạnh mẽ và sòng phẳng. |
| Sài đã phải dày mặt về tội thiếu đàng hoàng sòng phẳng của gia đình nhà mình. |
* Từ tham khảo:
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành sọc sạch
- sòng sọc
- sòng sọc