| sôi tăm | đt. C/g. Sôi tiêm, vài cái bọt thật nhỏ từ dưới đáy bắn lên Nước mới sôi tăm chớ chưa sôi; trời nắng, đáy mương lại cạn nên sôi tăm. |
| Căn nhà tự nhiên lặng lẽ đến kỳ lạ , nghe tiếng thằng Bầu thở ngỡ ngàng , nghe cả tiếng ơ cá kho sôi tăm tăm trên bếp , tôi ngửi thấy đâu đây mùi bông súng Đà Lạt thơm dịu , ngọt thanh pha cái mùi tanh tanh của bùn dưới đáy ao. |
* Từ tham khảo:
- du nhai
- du nhập
- du nịnh
- du phong
- du phong
- du sam