| soài | dt. Đường trang-trí mỹ-thuật từng khoanh tròn dính nhau, chạy dài theo biên Chạy soài, đường soài. |
| Nhiều lúc tôi loạng choạng vấp vào những rễ cây , ngã sõng soài vào bùn , con Luốc đã nhanh nhẹn , cắn áo tôi lôi dậy và nó luôn luôn đi trước chân tôi chừng một bước. |
| Lâu sau , chợt nghe anh nói , như tự nhủ : "Không biết ở ngoài Bắc có cây trái như ở trong mình không? có soài , có măng cụt , có bưởi không? Cái gì chớ bưởi thì chắc có rồi nghe. |
| Người thanh niên bị "ba đơ xốc" húc ngã , nằm sóng soài trên vệ đường , máu tóe ra từ bả vai và đầu gối. |
| Người đàn bà ngã sóng soài. |
| Bỗng ông ta ngã sóng soài ra đất. |
| Năm mươi ba bông hồng bằng đá nằm sõng soài trên lối đi. |
* Từ tham khảo:
- xắm rắm
- xăn
- xắn
- xắn
- xắn móng lợn
- xắn váy quai cồng