| sơ lược | trt. Qua-loa những điều chánh: Kể sơ-lược, nói sơ-lược, thuật sơ-lược, viết sơ-lược. |
| sơ lược | - t. 1 Chỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết. Dàn ý sơ lược. Tiểu sử sơ lược. Giới thiệu sơ lược nội dung tác phẩm. 2 Rất chung chung, thiếu chi tiết cụ thể, không kĩ, không sâu. Còn sơ lược về nội dung, nghèo nàn về hình thức. |
| sơ lược | tt. 1. Chỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các điểm nhỏ: tiểu sử sơ lược o dàn bài sơ lược o nội dung sơ lược của cuốn sách. 2. Rất chung chung, thiếu cụ thể: Bài văn quá sơ lược. |
| sơ lược | tt (H. lược: qua loa) Chưa sâu sắc qua loa: Bản báo cáo còn sơ lược; Nhiều chỗ thiếu thốn, sơ lược, sau này cần phải bổ khuyết (DgQgHàm). |
| sơ lược | bt. Qua loa: Bàn sơ-lược. |
| sơ lược | .- Qua loa: Bàn sơ lược; Trình bày sơ lược. |
| sơ lược | Qua-loa không kỹ càng: Biên chép sơ-lược. Làm việc sơ-lược. |
| Vốn ít nói , Kiên chỉ kể sơ lược đời sống hiu quạnh của mình trên Tây Sơn Thượng. |
An ngạc nhiên hỏi : Cha em giảng giải cái gì ? Giảng giải cho ai ? Huệ kể sơ lược công việc ông giáo như vừa kể cho Lãng. |
KHẢO DỊ Truyện trên có lẽ bắt nguồn từ truyện Sự tích hồ Ba bể của dân tộc Tày , sơ lược như sau : Xưa , ở xã Nam mẫu có một con suối con. |
| Đồng bào Mường ở châu Đà bắc (Hòa bình) cũng có truyện Sự tích cây nêu tương tự như trên nhưng kể có phần sơ lược. |
| v... Trên đây là mấy nét sơ lược về cuộc đời Nhị Ca. |
| Bức tranh còn sơ lược , có mảng lại hơi rối rắm , người vẽ không thật chú trọng đến góc độ nhưng vượt lên trên tất cả là cái thần nhân vật. |
* Từ tham khảo:
- sơ-mi
- sơ-mi
- sơ-mi-dét
- sơ ngu
- sơ nhiễm
- sơ phục