| sơ mi | - sơ-mi1 (F. chemise) dt. áo kiểu âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ: may chiếc sơ-mi. - sơ-mi2 (F. chemise) dt. Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ. - sơ-mi3 (F. chemise) dt. Nòng máy. |
| sơ mi | (chemise) dt. áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ: may chiếc sơ-mi. |
| sơ mi | (chemise) dt. Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ. |
| sơ mi | (chemise) dt. Nòng máy. |
| sơ mi | dt (Pháp: chemise) 1. áo mặc trong theo kiểu âu: Ông ấy mỗi ngày thay sơ-mi một lần. 2. Vỏ ngoài một bộ phận máy móc: Sơ-mi của xi-lanh. |
| Mồ hôi ra ướt cả người chàng , chiếc áo sơ mi dán vào lưng làm chàng ngứa ngáy khó chịu , nhưng chàng không dám cởi ra cho mát vì chiếc áo đã bẩn quá , lại còn rách một miếng rộng ở bả vai. |
Trọng nằm ngủ cứ để nguyên cả quần áo làm việc : một cái quần tây nát nhầu và một cái áo " sơ mi " rách vá vai , dầu dây be bét. |
| Nàng ngừng tay , ngẩng đầu nhìn Chương và mỉm cười , nói : Hai cái sơ mi của anh cũng rách cả. |
| Con gái cũng mặc áo sơ mi cặp tóc , răng trắng. |
| Bằng cái tiềm thức sâu xa ấy , anh đã luồn tay lần cởi hết hàng cúc áo sơ mi. |
| Một áo sơ mi màu nõn chuối , một áo lót " đông xuân " màu hồng mặc phía trong nhưng vẫn thể hiện được cái màu hồng hoe ấy lộ ra ở cổ và cả một đoạn thừa chừng nửa đốt ngón tay thò dưới áo ngoài. |
* Từ tham khảo:
- sơ ngu
- sơ nhiễm
- sơ phục
- sơ sài
- sơ sẩn
- sơ sịa