| so găng | đt. Nói hai võ-sĩ trước khi khởi đấu, chập hai bàn tay có mang găng xen kẽ với hai bàn tay địch theo phép lịch-sự Theo tiếng cồn, hai võ-sĩ bước đến cười và so găng rất lịch-sự // (B) Tranh tài trên võ-đài với quyền-thuật Có cuộc thách-thức so găng. |
| so găng | đgt (Pháp: gant) Đánh bốc (thtục): Hai võ sĩ so găng với nhau. |
| Nếu để sso gănghai doanh nghiệp này thì cũng thuộc dạng người tám lạng kẻ nửa cân. |
| Tiếp theo phần trước : Sso găngtrên đảo Quang Hòa , lính Trung Quốc nổ súng khơi mào hải chiến Sáng sớm ngày 20/1/1974 , các chiến hạm Trung Quốc đã đến gần và bao vây các đảo do Việt Nam Cộng hòa phòng trú. |
| Huyền thoại Mike Tyson tiếp tục ca ngợi Joshua Joshua nhận được nhiều lời khen từ Mike Tyson Võ sĩ Joshua đang thu hút sự chú ý của làng quyền anh và truyền thông thế giới sau khi đánh bại Klitschko để thống nhất 3 đai vô địch hạng nặng trong cuộc sso găngmới đây. |
| Redknapp cho rằng , hẳn Lukaku và đồng đội đang rất mong chờ cho cuộc sso găngvới Liverpool. |
| MV I Want You Now Talk To Me Chi Pu Nếu Hương Tràm có Slim V thì Chi Pu cùng sản phẩm sso găngđược mix nhạc căng đét bởi Triple D. Ở những sản phẩm trước , bạn thấy 1 Chi Pu dễ thương , đôi lúc nhí nhảnh thì Talk To Me lại là màu sắc khác hẳn : Cô nàng sexy và trưởng thành hẳn. |
| Thêm nữa , hiệu suất thực tế giữa hai con thú vẫn chưa được sso găngnên giới công nghệ vẫn chưa thể biết trước được ai hơn ai. |
* Từ tham khảo:
- thước đo
- thước đo góc
- thước gấp
- thước kẻ
- thước kẹp
- thước khối