| thước kẻ | dt. Thước bốn cạnh bằng nhau, dùng kẻ hàng, gạch hàng. |
| thước kẻ | - dt. Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy: mượn chiếc thước kẻ. |
| thước kẻ | dt. Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy: mượn chiếc thước kẻ. |
| thước kẻ | Thước bốn mặt đều nhau, dùng để kẻ dòng trên mặt giấy. |
Hơn ba giờ... Bóng trăng chỉ còn dài bằng cái thước kẻ trên tưòng xám ngắt , nhắc Năm đêm khuya lắm , gian xà lim sắp tối như mực. |
| Thầy bắt nó chụm năm đầu ngón tay lại rồi dùng cạnh nhọn của cây thước kẻ đánh lên đó. |
| Sau sự bùng nổ đó , tôi phải chụm tay lại lãnh những cú quất khủng khiếp bằng thước kẻ của thầy Phu. |
| ống chân , mông đít , sống lưng , bả vai , và hai cánh tay tôi như bị vặt ra từng miếng thịt bởi những đầu thước kẻ. |
| Rắc ! Cái thước kẻ quật lên đầu tôi vọt lên trần nhà. |
| Ông huyện đập cái thước kẻ lên bàn giấy đánh chát một cái , làm cho thiếu niên lại quay lại. |
* Từ tham khảo:
- thước khối
- thước mộc
- thước nách
- thước ngắm
- thước sào cưu chiếm
- thước ta