| sổ đầu | tt. Chỉ đầu tóc (búi-tó) vì lỏng mà sút ra Bị đánh sổ đầu // đt. Tháo đầu tóc (búi-tó) ra Sổ đầu ra gội. |
| Khi qua cửa sổ đầu trái , nàng bước rón rén đi thật khẽ , vì thấy có tiếng bà Phán ở trong đưa ra. |
| Cô giáo C.T.H.Đ , giáo viên chủ nhiệm lớp 9.4 đã xử phạt học sinh trong tiết sinh hoạt chủ nhiệm ngày 28/12/2009 dưới hình thức tát vào má và véo tai học sinh , do nhiều học sinh của lớp không thuộc bài môn Anh văn và bị các lỗi bị ghi vào ssổ đầubài. |
* Từ tham khảo:
- ăn không biết trở đầu đũa
- ăn không lo, của kho cũng hết
- ăn không nên đọi, nói không nên lời
- ăn không ngon, ngủ không yên
- ăn không ngồi rồi
- ăn không nói có