| siết | đt. Bóp chặt, ép sát, vặn chặt Bàn siết, siết con ốc cho chặt // Tiện vòng ngang Siết chũm cau. |
| siết | dt. Bệnh răng trẻ con khiến răng mòn dần, hoặc đen dưới gốc Siết ăn răng, răng bị siết ăn. |
| siết | - đg. Cắt ngang : Siết chùm cau. |
| siết | đgt. 1. Nắm hoặc ôm thật chặt: Tay siết chặt tay o ôm siết con vào lòng. 2. Thắt, vặn cho thật chặt vào: siết dây thòng lọng o siết đinh ốc. |
| siết | đgt. Cắt ngang: siết chùm cau. |
| siết | tt. (Răng) sún do bị sâu ăn: răng siết. |
| siết | đgt Cắt ngang: Siết chũm cau. |
| siết | đgt ôm chặt: Chúng ta hãy tăng cường đoàn kết, siết chặt hàng ngũ (Trg-chinh); Bằng những bàn tay siết chặt (Huy Cận). |
| siết | đt. Thắt chặt, bóp chặt: Siết hầu nặng họng // Siết đinh vít. |
| siết | .- đg. Cắt ngang: Siết chùm cau. |
| siết | Cắt ngang: Siết chũm cau. |
| Từ trưa hôm qua đến giờ chưa có hạt gì vào miệng , ông cứ siết mãi sợi dải rút như dính ệp vào xương sống. |
| Hiền cười to , siết chặt tay bà : “Mẹ ơi , bộ đội chúng con mà rèn thì có dữ như hùm như gấu cũng phải lành như thỏ , mẹ lo gì“. |
| Tôi nghiến răng lại siết cò. |
| Đến khi ngây ngất trong niềm sung sướng cô siết chặt lấy anh như thể lơi ra thì anh sẽ chạy mất. |
| Mỗi con rắn bán xong được siết chặt cổ bằng một sợi lạt và trao cho người mua xách về. |
| Con trăn bắt nai , quấn con mồi siết chặt mãi , bao giờ mềm , giập hết xương , nó mới nuốt. |
* Từ tham khảo:
- siêu
- siêu
- siêu
- siêu âm
- siêu cường
- siêu cường quốc