| siêu | dt. Bình tròn bằng đất nung có tay cầm và vòi, thường được dùng nấu nước hay sắc thuốc Siêu nước, siêu thuốc. |
| siêu | dt. Dao to lưỡi quớt cán dài, binh-khí xưa Vân-Tiên đầu đội kim-khôi, Tay cầm siêu bạc, mình ngồi ngựa ô LVT. |
| siêu | đt. Nhảy khỏi, vượt qua Cầu siêu // trt. Thấu, trót-lọt Nói không siêu. |
| siêu | - 1 d. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc. Đun siêu nước. - 2 d. cn. siêu đao. Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. - 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao vượt lên trên". Siêu cường*. (Sóng) siêu cao. (Công ti) siêu quốc gia. Siêu người mẫu. Siêu thoát*. |
| siêu | - binh khí có lưỡi dài |
| siêu | dt. 1. Ấm bằng đất nung, có tay cầm, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc: đun siêu nước o siêu sắc thuốc bắc o siêu đất. 2. Cao thủ, hơn người: Thằng cha ấy siêu lắm. |
| siêu | dt. Binh khí lưỡi lớn, mũi quặp về đằng sau, có cán dài: siêu đao mã tấu. |
| siêu | tt. Vượt lên hẳn: Võ nghệ của anh ta siêu lắm o siêu âm o siêu âm vị o siêu cao o siêu cao tần o siêu cường o siêu dẫn o siêu đẳng o siêu đế quốc o siêu độ o siêu giai cấp o siêu hạn o siêu hiển vi o siêu hình o siêu hình học o siêu hoá trị o siêu khuẩn o siêu kinh tế o siêu loại o siêu lợi nhuận o siêu ngạch o siêu nhân o siêu nhất o siêu nhiên o siêu phàm o siêu quần o siêu sinh tịnh độ o siêu tải o siêu tán o siêu tần số o siêu thanh o siêu thặng o siêu thân o siêu thoát o siêu thực o siêu tinh o siêu tốc o siêu trùng o siêu tuyệt o siêu tự nhiên o siêu vi khuẩn o siêu vi sinh vật o siêu vi trùng o siêu việt o siêu việt hoá o cao siêu o nhập siêu o xuất siêu. |
| siêu | dt Thứ ấm dùng để đun nước hay sắc thuốc: Siêu nước đã bốc hơi (NgĐThi); Đặt siêu thuốc lên lò. |
| siêu | dt Vũ khí cổ có lưỡi dài, mũi quặt lại phía sau: Tay cầm siêu bạc, mình ngồi ngựa ô (LVT). |
| siêu | trgt Quá mức nhất định: Xuất siêu. |
| siêu | dt. Thứ ấm bằng đồng hay bằng đất để đun nước hay sắc thuốc. |
| siêu | dt. Binh-khí, lưỡi lớn, mũi quặp cán dài: Tay cầm siêu bạc, mình ngồi ngựa ô (Đ.Chiểu) |
| siêu | (khd). Vượt qua: Siêu nhân. |
| siêu | .- Cg. Ấm siêu. Thứ ấm bằng đồng, bằng một kim loại khác hay bằng đất nung dùng để đun nước hay sắc thuốc. |
| siêu | .- d. Vũ khí cổ có lưỡi dài, mũi quặt lại phía sau: Tay cầm siêu bạc, mình ngồi ngựa ô (LVT). |
| siêu | Thứ ấm bằng đồng hay bằng đất, có chuôi, để đun nước hay sắc thuốc: Siêu nước. Siêu thuốc. |
| siêu | Binh-khí lưỡi lớn, mũi quặp vào đàng sau, cán dài: Siêu đao, mã tấu. Văn-liệu: Tay cầm siêu bạc, mình ngồi ngựa ô (L-V-T). |
| siêu | Vượt qua: Siêu quần. Siêu phàm. |
Bà tươi cười ví thầm : " Một đêm quân tử nằm kề , Còn hơn thằng ngốc vỗ về quanh năm ! " Vừa dứt câu bà ngặt nghẹo cười , vừa vỗ vai bà Thân , vừa nói thầm bằng một giọng rất thân mật : Có phải thế không , cụ ? Bà Thân như đã siêu lòng , hớn hở đáp : Thì vẫn hay là thế. |
| Sáng dậy chỉ có đun ssiêunước pha chè , lau bàn ghế , tủ chè , mấy cái sập gụ ; rồi quét nhà , quét sân. |
| Trương yêu nàng và tôn trọng nàng một cách siêu việt chứ không như những người bạn của Mỹ chỉ con nàng như một người con gái thường , tán tỉnh để thoả một sở thích riêng hay vì mong mỏi lấy một người vợ có nhan sắc hoặc giàu. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
Nửa giờ sau , sư cô đem khay chè và siêu nước lên. |
Văn bảo Liên lấy ấm để đun nước , nhưng nhà không có ấm mà chỉ có cái siêu đất dùng nấu nước vối mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- siêu cường
- siêu cường quốc
- siêu đao
- siêu đẳng
- siêu đế quốc
- siêu điện thế