| sĩ bản | dt. Danh-sách hàng quan-lại, công-chức. |
| Dù là 1 nghệ ssĩ bảnlĩnh , thế nhưng Họa mi tóc nâu lại không thể giấu được nước mắt trước đông đảo khán giả ngay trong phần trình diễn của mình. |
| Cụ thể , Ban quản lý khu du lịch đã triển khai các chương trình biểu diễn nghệ thuật định kỳ do chính các nghệ ssĩ bảnđịa thể hiện. |
| Bên cạnh đó , nhiều chương trình đào tạo y khoa được đưa ra với hy vọng tăng cường đội ngũ y bác ssĩ bảnđịa , các cơ sở y tế tư nhân được khuyến khích phát triển. |
| Như trường hợp của ca sĩ Hoàng Thùy Linh sau phát ngôn chê Đức Phúc "còn non và nhựa" , hình ảnh của một nữ ca ssĩ bảnlĩnh vượt qua scandal của cô đã bị ảnh hưởng không nhỏ khi phải đối mặt với những lời chỉ trích vì sự kiêu ngạo của mình. |
* Từ tham khảo:
- bìm bịp
- bìm bịp bắt gà con
- bìm bịp bắt gà trống thiến
- bìm núi
- bìm núi nhiều nhánh
- bím