| sểnh ra | - Không trông nom đến, không đểế ý đến: Sểnh ra một tí là hỏng việc. |
| sểnh ra | đgt. Không để tâm, chú ý: sểnh ra một chút là hỏng việc. |
| sểnh ra | trgt Không chú ý đến: Sểnh ra một chút là sinh ra bao nhiêu chuyện. |
| sểnh ra | .- Không trông nom đến, không để ý đến: Sểnh ra một tí là hỏng việc. |
| Khốn nạn? Toàn một bọn bảo hoàng cơ hội , sểnh ra một tí là chơi nhau cạn tàu ráo máng như quân hằn quân thù. |
| sểnh ralà có người cướp mất đấy nhé". |
| Vất vả là thế mà ssểnh ralà kẻ gian lại lén lút câu và bắt trộm cá , cho nên bố con ông phải thay nhau tuần tra , canh giữ , nhất là vào buổi chiều tối. |
* Từ tham khảo:
- sếnh
- sếnh tay
- sếp
- sếp ga
- sếp giáp
- sếp sòng