| sen đầm | - Nh. Hiến binh. Sen đầm quốc tế. Lực lượng của đế quốc tự coi mình là có quyền can thiệp vào nội bộ của các nước khác. |
| sen đầm | dt. Lực lượng vũ trang đặc biệt, chuyên giữ gìn an ninh chính trị ở các nước đế quốc thuộc địa: lính sen đầm. |
| sen đầm | dt (Pháp: gendarme) Lực lượng vũ trang đặc biệt của đế quốc chuyên lùng bắt những nhà cách mạng (cũ): Một tên sen đầm Pháp sục vào trong làng. |
| sen đầm | .- Nh. Hiến binh. Sen đầm quốc tế. Lực lượng của đế quốc tự coi mình là có quyền can thiệp vào nội bộ của các nước khác. |
Làm xong biên bản , người sen đầm theo lệnh ông dự thẩm cho còng xích vào tay Loan. |
Nàng lẳng lặng theo người sen đầm ra cửa không quay mặt lại. |
| Lúc Loan theo người sen đầm bước vào và vô tình quay nhìn về phía Dũng , Dũng vội vàng ngoảnh mặt đi. |
Dũng chỉ đăm đăm nhìn Loan ngồi ở giữa hai người sen đầm , dựa lưng vào thành ghế , hai tay xếp vào lòng , thẫn thờ như không để ý đến những lời khai của mọi người lên làm chứng. |
Rồi chàng đi rẽ sang bên toà nam án để lánh mặt vì sen đầm đang dẫn Loan đi về phía chàng , xuống dưới nhà. |
Vừa rồi , sen đầm ở đây phải bắt bớ mấy vụ , là vì có mấy tay ở nơi khác lại , trốn tránh ở đây mà thôi , chứ tôi tin rằng dưới quyền cai trị của tôi , không một ai làm loạn cả. |
* Từ tham khảo:
- sen vông
- sẻn
- sẻn
- sẻn so
- sèng
- seo