Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
say hoa
đt. Mê gái, thích-thú việc ăn nằm với đàn-bà: Đắm nuyệt say hoa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bâm nhẻ
-
bầm
-
bầm
-
bầm bầm
-
bầm gan lộn ruột
-
bầm gan nát ruột
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu nó
say hoa
đắm nguyệt mà sinh ra bất hiếu bất mục , thì tôi đến buồn mà khô héo , mà chết mất.
Anh ra về , em khóc đãi đưa anh
Nợ duyên duyên nợ không thành thì thôi !
Anh say em như bướm
say hoa
Như Lưu Linh say rượu , Bá Nha say cầm.
Bướm
say hoa
trong nắng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
say hoa
* Từ tham khảo:
- bâm nhẻ
- bầm
- bầm
- bầm bầm
- bầm gan lộn ruột
- bầm gan nát ruột