| sâu cay | bt. Sâu xa và cay đắng, hiểm-hóc làm đau lòng người: Ăn ở sâu cay; nói một câu thật sâu cay.. |
| sâu cay | - t. Đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía. Thất bại sâu cay. Lời châm biếm sâu cay. |
| sâu cay | tt. Đau đớn thấm thía, nặng nề: thất bại sâu cay o lời châm biếm sâu cay. |
| sâu cay | tt, trgt 1. Thâm độc: Kế hoạch sâu cay; Lời nói sâu cay 2. Đau xót, chua chát: Thất bại sâu cay. |
| sâu cay | tt. Thâm cay, ác: Lời châm-biếm sâu cay. |
| sâu cay | .- ph, t. 1. Thâm độc: Lời nói sau cay. 2. Đau đớn, chua chát: Thất bại sâu cay. |
| sâu cay | Thâm ác: Ăn ở sâu cay. |
| Ngày nay không những nàng không nghĩ để tìm nghĩa xa xôi những câu bóng gió của dì ghẻ mà những lời sâu cay độc địa dì ghẻ nói thẳng vào mặt nàng cũng không làm cho nàng động lòng nữa. |
| v... còn ông thì ghét sâu cay vì là nạn nhân trực tiếp của Quốc phó. |
| Đến cái lớp tôi lớn lên , bị ảnh hưởng của văn minh Âu Mỹ cứ kể đã lsâu caycay lắm , tôi cứ phải thú thực là không có một năm nào tôi bỏ được cái tục giết sâu bọ mặc dầu tôi đã làm cách mạng bản thân , không nhuộm móng tay móng chân bằng lá móng như hồi còn bé tí. |
| Tôi hiểu , đó là sự chịu đựng và nhẫn nhục lâu ngày bị tích lũy lại , cồn cào và sôi bỏng , nhưng trước nỗi sợ bị trừng phạt , nó không dám phát lộ ra , chỉ biến dạng thành mối căm ghét sâu cay , chồng chất và thù địch. |
| Nhà văn Vũ Bão (1931 2006) cũng sống trong ngõ Quỳnh , tác giả của hàng loạt tiểu thuyết , truyện ngắn , kịch bản phim với giọng điệu châm biếm , diễu cợt sâu cay. |
| Nay thì sự thù oán đã sâu cay lắm , hồn oan đã đầy rẫy ở ngoài đường rồi. |
* Từ tham khảo:
- sâu cối
- sâu cuốn lá
- sâu dâu
- sâu đậm
- sâu đo
- sâu độc