| sao sa | dt. Sao băng. |
| sao sa | - (thiên) d. Vân thạch rơi thành vệt sáng do có ma sát với các lớp trên của khí quyển Quả đất, có khối lượng đủ lớn để tới mặt đất mà không bay hơi. |
| sao sa | dt. Sao băng. |
| sao sa | dt Như Sao băng: Đẹp như sao sa. |
| sao sa | (thiên).- d. Vân thạch rơi thành vệt sáng do có ma sát với các lớp trên của khí quyển Quả đất, có khối lượng đủ lớn để tới mặt đất mà không bay hơi. |
| sao sa | Sao ở trên trời sa xuống. |
| Đèn người mua , đèn người bán cứ như sao sa. |
| Như cậu lấy đâu chẳng được vợ ! sao sa ấy mà !... 4. |
| Ngoảnh lại nhìn bờ , thành phố hiện lên như một giấc mơ , trời rất mù , không thể nhìn thấy ống khói nhà máy , nhưng từ đỉnh sóng sông Lam mưa bụi , ánh điện loè nhoè như sao sa. |
| Và ông thần nông tựa lưng vào bờ sông sao sa'ng rực nghĩ về đất nước , bỏ mặc con vịt bơi hoài trên dòng nước sóng sánh sao sa. |
Mưa núi Rào rào một trận mưa rơi , Đầu non ngọc rụng , lưng trời sao sa. |
| Những tai nước khoát tung tóe rơi xuống như sao sa. |
* Từ tham khảo:
- sao tẩm
- sao Thiên Vương
- sao Thổ
- sao Thuỷ
- sao tua
- sao vàng