| sạch đẹp | tt Vừa sạch vừa đẹp: Thủ đô càng ngày càng sạch đẹp. |
| Nơi đây ngày thường là khu ký túc xá sinh viên với những khối nhà cao tầng xây cân đối , khá khang trang , sạch đẹp. |
| Brunei quả thực là một đất nước vô cùng xanh sạch đẹp. |
| Chính căn lành này tạo thành ngọn đuốc soi đường , làm nền tảng cho các giá trị chân chính và đạo đức Việc gieo trồng căn lành còn là những việc hết sức giản dị và cao đẹp như : khi đi đường thấy một mảnh chai bị vỡ , ta có thể lượm nó bỏ vào thùng rác , giúp cho người khác không bị thương tật khi vô ý giẫm phải ; hoặc khi thấy rác ngoài đường phố , ta có thể nhặt chúng bỏ vào sọt rác , góp phần làm ssạch đẹpmôi trường sống. |
| Đường Cổ Bi , huyện Gia Lâm phong quang ssạch đẹpsau khi thực hiện kế hoạch xử lý vi phạm lòng đường , vỉa hè. |
| Những đóng góp của cụ đã được UBND TP. Hà Nội ghi nhận Cụ chia sẻ thêm : Ban đầu mới làm công việc này tôi cũng cảm thấy hơi ngại nhưng với lòng kiên trì vì đường phố ssạch đẹpnên làm nhiều tôi cũng quen. |
| Gần 300 hộ dân đang sinh sống tại Tu Hoàng đã thực hiện nghiêm túc việc di dời GPMB làm đường 32 rộng rãi , ssạch đẹp. |
* Từ tham khảo:
- đậu tắc
- đậu tây
- đậu thiều
- đậu thự
- đậu trăng
- đậu trắng