| sa bàn | dt. (qs) Hộc đựng cát để huấn-luyện binh-lính. |
| sa bàn | - Hình một vị trí, một công trình xây dựng... đắp nhỏ lại để nghiên cứu hoặc làm mẫu. |
| sa bàn | dt. Hình mẫu đắp theo tỉ lệ thu nhỏ trông giống như địa hình thật để học tập, nghiên cứu: đắp sa bàn o thảo luận trận đánh trên sa bàn o sa bàn nhà máy sắp xây dựng. |
| sa bàn | dt (H. sa: cát; bàn: mâm, bàn) Hình mẫu một chiến trường, một công trình xây dựng, nhằm mục đích nghiên cứu học tập, hoặc trình bày một quá trình: Sa bàn trận chiến thắng Điện-biên-phủ; Cái đồn nhỏ xíu trên sa bàn (NgĐThi). |
| sa bàn | .- Hình một vị trí, một công trình xây dựng... đắp nhỏ lại để nghiên cứu hoặc làm mẫu. |
| Điển hình như chương trình Ssa bàn, một chương trình hoàn toàn mới của K+ phân tích bóng đá bằng công nghệ hiện đại nhất thế giới. |
| Vì những lẽ đó , vì K+ là nơi có nhiều Bản quyền truyền hình độc quyền nhất , vì K+ là nơi có nhiều nhất các chương trình sản xuất riêng độc , sốc , hấp dẫn nhất (Điểm hẹn Thể thao , Bình luận Super Match , Đội tuyển tôi yêu , Thứ 7 Ngoại hạng , Ssa bàn, Trận đấu 10 phút , Đến từ sao Kim , Bếp của Mẹ ) và trên hết , K+ là kênh truyền hình trả tiền ở Câu lạc bộ 1 triệu (có trên 1 triệu thuê bao trả tiền) , và vì thế K+ đương nhiên được xem là 100 nơi làm việc tốt nhất Việt Nam và là đơn vị duy nhất trong ngành truyền hình trả tiền có mặt trong danh sách này. |
| Đồng chí Song Hào (người ngồi thứ 5 , từ phải sang) kiểm tra Sư đoàn 308 diễn tập quân sự trên ssa bàn(năm 1970). |
| Kể từ khi dấn thân vào chiếc ssa bàn, huyền thoại 56 tuổi chưa giành được bất kỳ danh hiệu nào. |
| Đáng tiếc cho cầu thủ Hà Nội khi chấn thương dây chằng cổ chân ngày 15.5 khiến anh phải xa sân cỏ 3 4 tuần , phải nói lời tạm biệt khi World Cup đã cận kề HLV Hoàng Anh Tuấn cầm ssa bàndặn dò về chiến thuật trước khi cho U.20 Việt Nam chia đôi đội hình. |
| Nếu chuẩn bị bài giảng một cách chu đáo , nào là ssa bàn, hình ảnh , bảng phụ , video clip mà chất giọng không hay , ngôn ngữ diễn giảng không tốt , khó mà làm sống lại một sự kiện , biến một sự việc nằm trên trang sách trở thành một sinh thể trong giờ học. |
* Từ tham khảo:
- sa-bô
- sa-bô-chê
- sa bồi
- sa-ca-rin
- sa chân
- sa chân lỡ bước