| rưỡi | chđd. Nửa phần của một số dưới số trăm hay của một đơn-vị có kể tên: Cắc rưỡi, cân rưỡi, chỉ rưỡi, chục rưỡi, đồng rưỡi, kí rưỡi, lượng rưỡi, ngày rưỡi, tiền rưỡi, thước rưỡi // Nhiều hoặc to hơn đến phân nửa tức 150%: Cái nầy lớn bằng rưỡi cái kia; đống kia nhiều bằng rưỡi đống nầy. |
| rưỡi | - tt Từ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy: Một đồng rưỡi; Một tháng rưỡi; Một trăm rưỡi; Hàng dạo này tăng gấp rưỡi. |
| rưỡi | dt. Phần lẻ bằng một nửa đơn vị: một năm rưỡi o hai tháng rưỡi. |
| rưỡi | tt Từ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy: Một đồng rưỡi; Một tháng rưỡi; Một trăm rưỡi; Hàng dạo này tăng gấp rưỡi. |
| rưỡi | Xt. Rưởi. |
| rưỡi | .- t. Từ đặt sau một đơn vị danh số để chỉ một nửa của đơn vị ấy: Một đồng rưỡi; Hai gian rưỡi. |
| rưỡi | Phần nửa: Một đồng rưỡi. Một ngày rưỡi. Văn-liệu: Cũng thì con mẹ con cha, Con thì tiền rưỡi con ba mươi đồng (C-d). Xo-xo như chó tiền rưỡi (T-ng). |
| Tất cả còn được năm đồng rưỡi. |
| Mấy giờ rồi ? Thưa ông bảy giờ rưỡi ! Dũng như sực tỉnh , hốt hoảng nhảy lên xe. |
Ít lâu cà phê đã lên cao , một năm , một năm rưỡi. |
| Sáng hôm sau , Chương thức dậy , nhìn đồng hồ túi , treo ở đầu giường thấy đã hơn chín giờ rưỡi. |
Trời ơi ! Thế mà gần một giờ rồi ! Văn ngơ ngác nhìn quanh rồi rút đồng hồ trong túi ra nhìn , cười hỏi Liên : Mới 12 rưỡi. |
| Thật sự bó hoa chỉ đáng có hào rưỡi , nhưng vì Nhung quen với giá ở hồ Hoàn Kiếm nên thành ra trả hớ. |
* Từ tham khảo:
- rượi
- rượi rượi
- rườm
- rườm rà
- rườm rực
- rướm