| ruột ngựa | dt. Ruột con ngựa // (R) C/g. Ruột tượng, cái bao vải nhỏ và thật dài, vừa làm dây lưng, vừa đựng tiền bạc, của quý: Đeo ruột ngựa. |
| ruột ngựa | tt Nói đường phố thẳng tuột: Mắc màn ở cái phố ruột ngựa nơi đường rừng (NgTuân). trgt Thẳng thắn; Không giấu giếm: Tính thẳng ruột ngựa. |
| Lính tráng quen thói nói thẳng ruột ngựa rồi , người anh em cảm phiền nhé ! Nào , uống tiếp đi ! Nói đùa , năm kia có dịp sang bên đó , nhìn thấy anh em thương binh đang từ mặt trận chuyển về , cầm lòng không được , mình đã khóc rống lên đấy. |
| Cô Nhung nói : Em là người bộc tuệch , lòng thẳng như rruột ngựa, nhớ chuyện gì nói chuyện ấy. |
| Chọn được giám khảo Trần Tiến , nhưng vì tính cách bộc trực , vị nhạc sĩ thẳng như rruột ngựanày đã có những nhận xét khiến khán giả lên tiếng đủ chiều. |
| Theo UBND quận 8 , dự án xây dựng bờ kè chống ngập tại phường 16 (đoạn từ cầu Hòa Lục đến ngã ba sông Cần Giuộc) có tổng mức đầu tư 193 tỉ đồng , nhằm kiểm soát xâm nhập triều từ phía kênh Tàu Hũ Bến Nghé , đồng thời chủ động tiêu thoát úng ngập do mưa của lưu vực rạch Nhảy rạch Rruột ngựa, giải quyết tình trạng ngập nước cho khoảng 8.000 hộ dân phường 16 (quận 8) và 10.000 dân của quận 6 ; kết hợp chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường. |
| Ngoài ra , dự án còn góp phần chỉnh trang đô thị , chống sạt lở đất tại khu vực rạch Bà Tàng , kênh Tàu Hủ và rạch Rruột ngựavới việc giải tỏa , di dời các hộ dân sống trên và ven kênh rạch ; giảm áp lực về nguồn kinh phí cho chính quyền địa phương khi hàng năm phải bỏ ra kinh phí lớn để duy tu , khắc phục những hư hỏng các tuyến hẻm do ngập úng gây ra. |
* Từ tham khảo:
- xa tắp
- xa-ten
- xa thẳm
- xa thơm gần thối
- xa tít
- xa tít mù tắp