| ruồng bố | đt. Lục-lạo (sục-sạo) khủng-bố, tìm bắt, đánh đập, giết-chóc, cướp phá v.v...: Tây đen đi ruồng bố. |
| ruồng bố | - (đph) Vây bắt và khủng bố: Địch ruồng bố nhân dân. |
| ruồng bố | đgt. Càn quét: Địch ruồng bố dữ lắm. |
| ruồng bố | đgt Vây bắt và khủng bố: Giặc đi ruồng bố suốt dêm ngày (Tố-hữu). |
| ruồng bố | (đph).- Vây bắt và khủng bố: Địch ruồng bố nhân dân. |
| Quanh đi quẩn lại , vẫn là chuyện bọn giặc ruồng bố , càn quét. |
* Từ tham khảo:
- ruồng rẫy
- ruỗng
- ruỗng nát
- ruộng
- ruộng ai thì nấy đắp bờ
- ruộng bậc thang