| rùn vai | đt. Nhún hai vai lên xuống: Rùn vai lắc đầu bỏ đi. |
Tôi phì cười : Mày ngốc lắm ! Bán cháo có gì phải mắc cỡ ! Dì Sáu tao ở dưới quê cũng bán cháo vậy ! Rồi tôi tặc lưỡi , hít hà : Cháo lòng ngon thấy mồ ! Tao thích ăn cháo lòng lắm ! Hồng Hoa cười khúc khích : Cháo lòng mà ngon? Tôi trợn mắt : Chứ gì nữa ! Hồng Hoa rùn vai : Em chẳng thấy ngon chút nào ! Hôm nào bán ế , mẹ cũng kêu em ăn. |
* Từ tham khảo:
- nhất khái
- nhất khắc thiên kim
- nhất kiến vị kiến
- nhất là
- nhất lao vĩnh dật
- nhất loạt